tàng trữ

Học thuật
Thân thiện
tàng trữ

Người thủ thư tàng trữ những cuốn sách cổ trong kho đặc biệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cất giữ, cất giấu một cách cẩn thận, thường với số lượng lớn hoặc trong thời gian dài: Hành động lưu giữ, tích trữ vật đó một cách kỹ lưỡng, chủ đích, thường để dành cho tương lai hoặc mục đích đặc biệt.
    • (Pháp lý) Hành động cất giữ trái phép những vật bị cấm hoặc được từ hành vi phạm tội: Trong ngữ cảnh pháp luật, đây hành vi bị coi tội phạm khi cố ý giấu giếm, chứa chấp các vật chất hoặc tài sản phi pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thông thường):
    • Thư viện quốc gia nhiệm vụ tàng trữ các ấn phẩm quan trọng của dân tộc.
    • Ông ấy thói quen tàng trữ rất nhiều tài liệu trong kho.
  • Động từ (nghĩa pháp lý):
    • Bị cáo bị truy tố về tội tàng trữ trái phép chất ma túy.
    • Hành vi tàng trữ khí quân dụng không giấy phép vi phạm pháp luật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tàng trữ dữ liệu": Chỉ hành động lưu giữ thông tin số (trên máy tính, ổ cứng, đám mây) một cách hệ thống.
    • Công ty đầu vào các hệ thống máy chủ mạnh để tàng trữ dữ liệu khách hàng.
  • "Tàng trữ lương thực": Chỉ việc tích trữ lương thực, thực phẩm với số lượng lớn để phòng ngừa thiên tai hoặc khủng hoảng.
    • Chính phủ khuyến khích tàng trữ lương thực chiến lược để đảm bảo an ninh lương thực.
Biến thể từ liên quan
  • Tàng trữ (động từ): từ Hán Việt, thường mang sắc thái trang trọng, chỉ việc cất giữ hệ thống, quy mô.
  • Cất giữ (động từ): Từ thuần Việt, nghĩa gần tương tự nhưng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày, có thể dùng cho cả vật nhỏ.
  • Tích trữ (động từ): Nhấn mạnh đến việc thu gom, gom góp dần để số lượng lớn, thường mục đích dự phòng hoặc đầu cơ.
  • Chứa chấp (động từ): Thường mang nghĩa xấu, chỉ việc che giấu, chứa chấp người hoặc vật phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Dự trữ: Chuẩn bị sẵn để dùng khi cần.
  • Lưu giữ: Giữ lại làm kỷ niệm hoặc làm tư liệu.
  • Tích lũy: Thu thập giữ lại ngày càng nhiều (thường dùng cho kiến thức, kinh nghiệm, của cải).
Các cụm từ liên quan
  • Kho tàng trữ: Nơi chuyên dụng để cất giữ, bảo quản ( dụ: kho tàng trữ bảo tàng, kho tàng trữ phim).
  • Tội tàng trữ: (Thuật ngữ pháp lý) Tội danh liên quan đến hành vi cất giữ trái phép các chất, vật dụng bị cấm theo quy định của pháp luật.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • "Tàng trữ văn hóa": (Thuật ngữ) Chỉ hoạt động bảo tồn, lưu giữ các giá trị, di sản văn hóa cho thế hệ tương lai.
  • "Tàng thư các": (Từ ) Chỉ thư viện hoặc nơi lưu giữ sách vở quan trọng.
tàng trữ

Người thủ thư tàng trữ những cuốn sách cổ trong kho đặc biệt.

  1. Cất giấu cẩn thận : Tàng trữ sách quí.